讙
hoánHán Việt · Nôm
hoanHán Việt
huyênHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8B99
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 18
- Tổng số nét
- 24
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoán" · âm tiết hoán
- hoan — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoan" · âm tiết hoan
- huyên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "huyên" · âm tiết huyên
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 讙 theo lối Nôm
hoánNói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước.huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cheer; noise, noisy
Giản thể và phồn thể
Chữ 讙 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hoán"
Chữ khác cũng đọc là "hoan"
Chữ khác cũng đọc là "huyên"
Xem cả 35 chữ đọc là "huyên" →
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 讙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 讙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).