tĩnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
inhvần
ngãthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "tinh"

"tĩnh" là một từ

Tính từ, Danh từ. Yên lặng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tĩnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tĩnh"

tĩnh mạchMạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.tĩnh tọaTĩnh toạ.tĩnh điện(Vật lý học) Điện cân bằng ở những vị trí cố định.tĩnh khí tầngLớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.Tĩnh GiaMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.tĩnh dưỡngỞ tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.tĩnh mịchVắng vẻ và yên lặng.tĩnh lặngHoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra.tĩnh vậtVật không có cử động.tĩnh tạiỞ cố định một nơi, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch.tĩnh tâmGiữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động.tĩnh điện học(Vật lý học) Môn học về các hiện tượng do điện nằm cân bằng gây ra.tĩnh tải(Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.Tĩnh HảiMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tĩnh BắcMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.tĩnh tríBình tĩnh và tự chủ trước những cơn nguy biến.tĩnh đànNơi thờ thần thánh của bọn thầy pháp.tĩnh túcYên lặng và nghiêm chỉnh.tĩnh thổThế giới cực lạc, theo Phật giáo.tĩnh điện kế(Vật lý học) . Máy dùng để đo điện tích hoặc điện thế của một vật.tĩnh học(Vật lý học) . Môn học về sự cân bằng của các lực, không gây chuyển động.tĩnh từ.Tĩnh HúcMột xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.

Từ có "tĩnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.