tĩnh học

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) . Môn học về sự cân bằng của các lực, không gây chuyển động.

Từ, cụm từ chứa "tĩnh học"

Cấu tạo âm tiết

tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tĩnh học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.