khí tĩnh học

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Môn học về sự cân bằng của các chất khí.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khí tĩnh học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.