tĩnh tọa

Động từ
Động từ
  1. Tĩnh toạ.
  2. Ngồi yên lặng để định tâm thần mà tìm hiểu, ngẫm nghĩ giáo lí của Phật giáo.
    • Nhà sư tĩnh toạ.

Cấu tạo âm tiết

tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã
tọaâm đầu t · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tĩnh tọa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.