an tĩnh

Tính từ
Tính từ
  1. Yên ổn, tĩnh mịch.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "an tĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.