hư tĩnh

Danh từ
Danh từ
  1. Trạng thái đặc biệt của cơ thể khi luyện tập khí công, có cảm giác như rơi vào cõi hư không.

Cấu tạo âm tiết

hưâm đầu h · vần ư · thanh ngang
tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "hư tĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.