tĩnh khí tầng

Danh từ
Danh từ
  1. Lớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.
  2. Đến 75km. trên đó không có gió, bão.

Cấu tạo âm tiết

tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
tầngâm đầu t · vần âng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tĩnh khí tầng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.