Danh từ
- Lớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.
- Đến 75km. trên đó không có gió, bão.
Cấu tạo âm tiết
| tĩnh | âm đầu t · vần inh · thanh ngã |
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| tầng | âm đầu t · vần âng · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tĩnh khí tầng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.