Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tầng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ângvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tâng"

"tầng" là một từ

Danh từ. Loại buồng có chung một sân. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tầng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tầng"

Từ có "tầng" ở sau

cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.cao tầng(nhà) có nhiều tầng.thượng tầngTầng trên, lớp trên.nhà tầngNhà ở có từ hai tầng trở lên.tĩnh khí tầngLớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.hạ tầngCác hệ thống và dịch vụ cơ bản như giao thông và điện nước của một quốc gia hoặc tổ chức cần có để hoạt động hiệu quả.mỏ dạng tầngMỏ gồm các thân quặng dạng vỉa nằm khớp với đá vây quanh.giai tầngTầng lớp xã hội.kết cấu hạ tầngToàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.địa tầngTầng lớp đất đá được tạo thành qua các thời đại.kết tầngNói các thứ đá do vụn đá lắng xuống mà thành, như đá vôi.Ba TầngMột xã thuộc huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.nham kết tầng(Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.kiến trúc thượng tầngToàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.

Cùng vần "âng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.