quầng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
ângvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "quâng"

"quầng" là một từ

Danh từ. Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí quyển. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "quầng" ở sau

Cùng vần "âng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.