tâng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tâng"
Từ bắt đầu bằng "tâng"
tâng bốcNói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.tâng tângTừ gợi tả dáng vẻ bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng, liên tiếp.tâng côngNịnh nọt hoặc tỏ ra bộ tích cực để lấy công.tâng hẩngchưng hửng
Từ có "tâng" ở sau
Cùng vần "âng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.