nâng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nâng"
"nâng" là một từ
Động từ. Dùng tay đỡ và đưa lên cao. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nâng"
nâng caoLàm tăng thêm.nâng lênhành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trênnâng giáĐưa giá bán lên mức cao hơn.nâng cấpCải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng.nâng đỡGiúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên.nâng niuChăm chút một cách âu yếm.nâng giấcchăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm.nâng khăn sửa túiChăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).
Từ có "nâng" ở sau
Cùng vần "âng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.