nâng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ângvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nâng"

"nâng" là một từ

Động từ. Dùng tay đỡ và đưa lên cao. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nâng"

Từ có "nâng" ở sau

Cùng vần "âng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.