Động từ
- chăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm.
- Mẹ đau, con cái nâng giấc suốt ngày.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nâng giấc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.