nâng giấc

Động từ
Động từ
  1. chăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm.
    • Mẹ đau, con cái nâng giấc suốt ngày.

Cấu tạo âm tiết

nângâm đầu n · vần âng · thanh ngang
giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nâng giấc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.