Động từ
- Đưa giá bán lên mức cao hơn.
- nâng giá sản phẩm
- tự ý nâng giá mặt hàng
- (nhà nước) nâng tỉ giá đồng tiền so với các ngoại tệ và nâng hàm lượng vàng của đồng tiền.
- nâng giá đồng dollar
- Định lại giá tài sản, vàng, ngoại tệ, do đồng tiền bị sụt giá.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nâng giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.