Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nâng giá

Động từ
Động từ
  1. Đưa giá bán lên mức cao hơn.
    • nâng giá sản phẩm
    • tự ý nâng giá mặt hàng
  2. (nhà nước) nâng tỉ giá đồng tiền so với các ngoại tệ và nâng hàm lượng vàng của đồng tiền.
    • nâng giá đồng dollar
  3. Định lại giá tài sản, vàng, ngoại tệ, do đồng tiền bị sụt giá.

Cấu tạo âm tiết

nângâm đầu n · vần âng · thanh ngang
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nâng giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.