kết cấu hạ tầng

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.
    • Hợp tác phát triển kết cấu hạ tầng.

Cấu tạo âm tiết

kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng
tầngâm đầu t · vần âng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kết cấu hạ tầng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.