cao tầng

Tính từ
Tính từ
  1. (nhà) có nhiều tầng.
    • Nhà cao tầng.
    • Khu chung cư cao tầng.

Câu ví dụ thêm

  • Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York.There are a lot of tall buildings in New York.

"cao tầng" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 高層 こうそう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
tầngâm đầu t · vần âng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cao tầng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.