tầng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [təŋ˨˩] · Huế [təŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loại buồng có chung một sân.
- Tầng gác.
- Tầng dưới.
- Nhà ba tầng.
- Các lớp trên dưới khác nhau của một vật.
- Tầng mây.
- Lớp lộ thiên của một mỏ than.
- Độ cao so với mặt đất.
- Máy bay địch bay ở tầng nào cũng bị bắn rơi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 層.
Chữ Hán đọc là "tầng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tầng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | floor · layer · floor; storey |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 楼 Lóu · 层 céng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 층 cheung · 단 dan |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'étage |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Stock · die Etage |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | этаж эта́ж |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชั้น chán |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | piano |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tầng"
tầng hầmMột hoặc nhiều tầng của một tòa nhà hay ngôi nhà được thiết kế bố trí xây dựng nằm hoàn toàn hoặc một phần dưới tầng trệt (sàn) và nằm sâu trong lòng đất.cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.tầng lớpTập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau.thượng tầngTầng trên, lớp trên.cao tầng(nhà) có nhiều tầng.tầng lửngGian lưng chừng căn nhà, nhỏ hẹp và có thể tối tăm, dùng chứa vật dụng ít thiết thực hoặc để ngủ tạm qua bữa.nhà tầngNhà ở có từ hai tầng trở lên.tĩnh khí tầngLớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.hạ tầngCác hệ thống và dịch vụ cơ bản như giao thông và điện nước của một quốc gia hoặc tổ chức cần có để hoạt động hiệu quả.mỏ dạng tầngMỏ gồm các thân quặng dạng vỉa nằm khớp với đá vây quanh.giai tầngTầng lớp xã hội.kết cấu hạ tầngToàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.địa tầngTầng lớp đất đá được tạo thành qua các thời đại.Tầng QuáiĐèo nằm trên đường Tuần Giáo đi Điện Biên, cách Tuần Giáo 40km, nằm trên đường phân thuỷ giữa sông Mã và sông Mê Kông.kết tầngNói các thứ đá do vụn đá lắng xuống mà thành, như đá vôi.Ba TầngMột xã thuộc huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.nham kết tầng(Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.kiến trúc thượng tầngToàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tầng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.