tăng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [taŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).
- Người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa.
- Vị tăng cao niên.
- (Khẩu ngữ) Xe tăng (nói tắt).
- Súng chống tăng
- Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng.
- Tấm tăng.
- Căng tăng làm lều.
- (Khẩu ngữ) Lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp.
- Nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia.
- Thêm lên hơn trước.
- Dân số tăng.
- Tăng năng suất.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tăng"
橧tằng, tăng僧tăng罾tăng繒tắng, tăng䮪tăng噌tằng, tăng缯tăng憎dịch, tăng鬙man, tăng矰tăng墓tăng, mộ嶒tằng, tăng増tăng騬tăng曾tằng, tầng, tăng鄫tằng, tăng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tăng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | increase · gain · rise · boost · to increase |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 涨 zhǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 上る あがる · 増える ふえる · 増す ます |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 높이다 nopida · 늘리다 neulrida · 인상 insang · 올리다 olrida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | augmenter · l'augmentation |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | steigen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рост · повышение повыше́ние · увеличить увели́чить |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เพิ่ม phôem |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | crescere · aumentare · l'aumento |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tăng"
tăng trưởngPhát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước.xe tăngXe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đấu.gia tăngNâng cao lên, thêm vào.tăng cườngLàm cho mạnh thêm, nhiều thêm.tăng tốc(Khẩu ngữ) Tăng tốc độ (nói tắt).tăng ápQuá trình tăng công suất của động cơ bằng cách sử dụng một bộ tăng áp.tăng đơLà một loại dụng cụ dùng để chỉnh cấp độ căng của dây, dây cáp...tăng phôThiết bị điện tử sử dụng để giới hạn dòng điện trong bóng đèn huỳnh quang, đèn cao áp và các loại đèn khác. Còn gọi là ballast điện tử.tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.tăng thân nhiệtNhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.tăng niCác nhà sư, nam và nữ (nói tổng quát).tăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).tăng lữNhững người tu hành theo một tôn giáo nói chung.tăng độngChứng rối loạn tâm thần thường hợp ở thiếu nhi.cần tăng dân sốDương vật.Tăng Sâm giết ngườiMột việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc mãi cũng khiến người ta bán tín bán nghi rồi cũng tin là có thật.tăng giaTăng gia sản xuất nói tắt.tăng đoànCộng đồng Phật tử nói chung.Tăng NhụThượng Hữu Lục.tung tăngNói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.ba tăngMôn bài theo cách gọi thời Pháp thuộc.tăng tiếnThêm lên và tiến tới.Tăng Nhơn Phú BMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tăng Nhơn Phú AMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.thuế giá trị gia tăngThuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.tăng sĩXem tu sĩTăng ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bần tăngTừ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.cao tăngNhà sư tu hành lâu năm, có đức độ cao.Xuân TăngMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tăng SâmHọc trò Khổng Tử, một bậc đại hiền.tăng bệnhTình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã lắng dịu nhưng chưa khỏi hẳn.tăng việnGiúp đỡ nhiều thêm.tăng chúngNói chung về các thầy tăng, nhà tu.Tăng Bạt HổMột thị trấn thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.mô tăng sinhNhững mô sinh thêm trong quá trình bệnh lí. Sự tăng sinh này có tính chất vô tổ chức, các tế bào tăng lên liên tục một cách không bình thường, và phát triển tràn lan từ một điểm ở trong một mô hay một khí quan.dây tăng đơLà sản phẩm được sử dụng trong ngành vận chuyển hàng hóa, là công cụ để chằng buộc và cố định hàng hóa, giúp quá trình níu giữ hay cố định được chắc chắn và an toàn suốt quá trình làm việc.cỗ xe tăng ĐứcĐội tuyển bóng đá quốc gia Đức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.