tăng áp

Động từ
Động từ
  1. Quá trình tăng công suất của động cơ bằng cách sử dụng một bộ tăng áp.
    • Động cơ tăng áp ô tô.

"tăng áp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh turbocharge

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tăngâm đầu t · vần ăng · thanh ngang
ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tăng áp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.