Động từ
- Làm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).
- Phát động phong trào tăng gia sản xuất vùng nông thôn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tăng | âm đầu t · vần ăng · thanh ngang |
| gia | âm đầu gi · vần a · thanh ngang |
| sản | âm đầu s · vần an · thanh hỏi |
| xuất | âm đầu x · vần uât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tăng gia sản xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.