tăng gia sản xuất

Động từ
Động từ
  1. Làm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).
    • Phát động phong trào tăng gia sản xuất vùng nông thôn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tăngâm đầu t · vần ăng · thanh ngang
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tăng gia sản xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.