Danh từ
- Những mô sinh thêm trong quá trình bệnh lí. Sự tăng sinh này có tính chất vô tổ chức, các tế bào tăng lên liên tục một cách không bình thường, và phát triển tràn lan từ một điểm ở trong một mô hay một khí quan.
Cấu tạo âm tiết
| mô | âm đầu m · vần ô · thanh ngang |
| tăng | âm đầu t · vần ăng · thanh ngang |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mô tăng sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.