táng
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːŋ˧˦] · Huế [taːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [taːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chôn cất người chết.
- cửa ra sân phơi, cửa sổ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "táng"
搡táng, tảng丧tang, táng喪tang, táng葬táng脏táng, tạng, tảng䘮táng髒tang, táng, tạng, tảng𠷔táng㘸tọa, táng𠿺táng塟táng搡táng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "táng"
hỏa tángThiêu xác người chết giữ lấy tro.mai tángChôn người chết.an táng(Trang trọng) Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.cá nhà tángLoài cá biển lớn có màu xám tuyền, da nhăn nheo và sần sùi, phân bố ở các đại dương trên thế giới, di cư theo mùa để kiếm ăn và sinh sản.táng tận lương tâmMất hết lương tâm.táng mạng(cổ) chết.cải tángBốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.điện tángHoả táng bằng điện áp cao.tuỳ tángđược chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa.mộ tángMộ từ thời xa xưa.táng chíMất đi hoàn toàn chí hướng.táng đảmSợ hãi đến mức mất mật.vinh, khô, đắc, tángTươi, héo, được, mất, ý nói.ký tángChôn tạm ở nơi đất khách.táng đởmSợ mất mật.cảo tángChôn sơ sài, không có khâm liệm quan quách gì.nhà tángNhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma.trác tángHam mê sắc dục và chơi bời quá đáng.táng sựViệc chôn cất.khai tángMở huyệt ra táng lần nữa tức là cải táng (bốc mộ).tuẫn tángChôn người sống theo người chết, theo tục lệ xưa.tống tángĐưa người chết đi chôn.quốc tángViệc chôn cất một người có công, do Nhà nước đứng ra lo liệu.bán tống tángBán cho hết hàng tồn kho, thường với giá đặc biệt hạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "táng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.