vinh, khô, đắc, táng

Định nghĩa Thanh sắcVần ang
Định nghĩa
  1. Tươi, héo, được, mất, ý nói.
    • Những sự thay đổi tất nhiên ở đời, người thức giả không sá kể

Cấu tạo âm tiết

tángâm đầu t · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vinh, khô, đắc, táng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.