vinh, khô, đắc, táng
- Tươi, héo, được, mất, ý nói.
- Những sự thay đổi tất nhiên ở đời, người thức giả không sá kể
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vinh, khô, đắc, táng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.