tang

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [taːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống.
    • Trống thủng còn tang (tục ngữ).
  2. (Kết hợp hạn chế) . Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp.
    • Đốt đi cho mất tang.
  3. Sự đau buồn có người thân mới chết.
    • Nhà đang có tang.
  4. (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Lễ chôn cất người chết.
    • Đám tang.
    • Lễ tang.
  5. (Kết hợp hạn chế) . Dấu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lòng thương tiếc người mới chết.
    • Đeo băng tang.
    • Đội khăn tang.
    • Để tang.
  6. Thời gian để tang.
    • Chưa hết tang mẹ.
    • Mãn tang.
  7. (Kng.) . Loại, hạng người hoặc vật (hàm ý không coi trọng).
    • Cái tang thuốc này hút nặng lắm.
    • Tang ấy thì biết làm ăn gì.
  8. Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tang"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tang" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp le deuil
🇮🇹 Tiếng Ý il lutto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tang"

đám tang.tang thươngCuộc đời biến đổi. (cũ)mỏng tangRất mỏng, mỏng lắm.thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.quả tang(xem từ nguyên 1) Ngay khi đương làm điều bậy.tang lễCác nghi lễ chôn cất người chết (nói tổng quát); lễ tang.phù tangPhù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.lễ tangxem tang lễ.linh tinh lang tang(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).quốc tangTang chung cho cả nước.báo tang(gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết.để tangMang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục.xe tangXe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa.tang duCây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.tang chếPhép tắc, quy tắc để tang.tình tangCó quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền)tang vậtVật làm chứng.bóng tangBóng cây dâu, ý nói.tang phụcQuần áo tang.tang tảngMờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc.tang tócđau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.chịu tangLàm lễ để tang người bậc trên.hộ tangTrông nom việc ma chay, tống táng người chết.tâm tangTang để trong tâm, không mặc đồ tang.phi tangLàm mất tang chứng.tang tíchDấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.trùng tangTang này chưa hết đã đến tang kia.tang sựViệc tang.tang traiLễ đưa ma và làm chay.phao tangLén bỏ tang vật để vu tội.Thổ TangMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.mãn tangHết thời gian để tang.người tangNgười bận áo tang.tang maViệc ma chay nói chung.thụ tangĐể trở (cũ).khăn tangChiếc khăn buộc cố định vào trán người thân của người đã khuất trong tang lễ.tham tangTang vật về một vụ tham ô.đại tangTang lễ của thiên tử, hoàng hậu hoặc thế tử.sổ tangSổ mang chữ ký của những người có cương vị đến viếng một nhân vật cao cấp trong chính quyền nước khác mới từ trần.phát tangLàm lễ mặc đồ tang, khi có người thân mới chết.

Cấu tạo âm tiết

tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.