Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tình tang

Động từ
Động từ
  1. Có quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền)
    • chuyện tình tang
    • chẳng tình tang với ai cả

Cấu tạo âm tiết

tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền
tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tình tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.