Danh từ
- Quần áo tang.
- Bây giờ kịp rước thợ may,.
- Sắm đồ tang phục nội ngày cho xong (Lục Vân Tiên)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tang phục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.