phát tang

Động từ
Động từ
  1. Làm lễ mặc đồ tang, khi có người thân mới chết.

Cấu tạo âm tiết

phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phát tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.