Động từ
- (gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết.
- gửi điện báo tang
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "báo tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.