sổ tang

Danh từ
Danh từ
  1. Sổ mang chữ ký của những người có cương vị đến viếng một nhân vật cao cấp trong chính quyền nước khác mới từ trần.

Cấu tạo âm tiết

sổâm đầu s · vần ô · thanh hỏi
tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sổ tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.