xe tang

Danh từ
Danh từ
  1. Xe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa.
    • Đưa bà cụ đến nghĩa trang có hàng trăm người đi sau xe tang.

Cấu tạo âm tiết

xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xe tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.