tăng đơ

Danh từ
Danh từ
  1. Là một loại dụng cụ dùng để chỉnh cấp độ căng của dây, dây cáp...
    • Tăng đơ cố định các dây văng của cầu.

"tăng đơ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh turnbuckle

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tăng đơ"

Cấu tạo âm tiết

tăngâm đầu t · vần ăng · thanh ngang
đơâm đầu đ · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tăng đơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.