tăng tiến

Động từ
Động từ
  1. Thêm lên và tiến tới.
    • Học lực mỗi ngày một tăng tiến.

Cấu tạo âm tiết

tăngâm đầu t · vần ăng · thanh ngang
tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tăng tiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.