Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nham kết tầng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.

Cấu tạo âm tiết

nhamâm đầu nh · vần am · thanh ngang
kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
tầngâm đầu t · vần âng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nham kết tầng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.