Định nghĩa
- (Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.
Cấu tạo âm tiết
| nham | âm đầu nh · vần am · thanh ngang |
| kết | âm đầu k · vần êt · thanh sắc |
| tầng | âm đầu t · vần âng · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "nham kết tầng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.