Danh từ
- Một hoặc nhiều tầng của một tòa nhà hay ngôi nhà được thiết kế bố trí xây dựng nằm hoàn toàn hoặc một phần dưới tầng trệt (sàn) và nằm sâu trong lòng đất.
- Thiết kế nhà phố có tầng hầm.
Câu ví dụ thêm
- Nơi duy nhất Tom chưa tìm là dưới tầng hầm.The only place Tom hadn't looked was in the basement.
- Tầng hầm của tôi bị ngập.My basement is flooded.
- Tầng hầm bị ngập.The basement was flooded.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
"tầng hầm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | basement |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 地下 ちか |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 지하 jiha |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le sous-sol |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Keller |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подвал подва́л |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il seminterrato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tầng hầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.