tĩnh tải

Danh từ
Danh từ
  1. (Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.

Cấu tạo âm tiết

tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã
tảiâm đầu t · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tĩnh tải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.