tĩnh
Phát âm (IPA): Hà Nội [tïŋ˦ˀ˥] · Huế [tɨn˧˨] · Sài Gòn [tɨn˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Yên lặng.
- Gian phòng này tĩnh.
- Nói trạng thái không thay đổi của sự vật.
- Bàn thờ chư vị.
- Lập tĩnh thờ mẫu.
- Bàn đèn thuốc phiện (thục).
- Lại rước tĩnh ra hút.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tĩnh"
睁tranh, tĩnh竫yên, tĩnh酪lộ, tĩnh, lạc, minh㣏tĩnh, tịnh靜tranh, tĩnh, tịnh靖tĩnh, tịnh静tĩnh, tịnh靘sảnh, tĩnh, tịnh睜tranh, tĩnh瀞tiêu, tĩnh, tịnh竫tĩnh靜tĩnh靖tĩnh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tĩnh" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | still |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
tĩnh hay tĩn?âm cuối nh/n · "tĩn": Lọ sành phình ở giữa, dùng đựng nước mắm.tĩnh hay tỉnh?dấu hỏi/ngã · "tỉnh": Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tĩnh"
yên tĩnhỞ trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.bình tĩnhLuôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống cuống, không nóng vội.tĩnh mạchMạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.điềm tĩnhHoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi.Hà TĩnhMột tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.trấn tĩnhGiữ cho bình tĩnh, cho khỏi bối rối.động tĩnhCó biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra (có thể buộc phải đối phó)tĩnh tọaTĩnh toạ.tĩnh điện(Vật lý học) Điện cân bằng ở những vị trí cố định.Tĩnh GiaMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.tĩnh khí tầngLớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.an tĩnhYên ổn, tĩnh mịch.tĩnh dưỡngỞ tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.tĩnh mịchVắng vẻ và yên lặng.tĩnh vậtVật không có cử động.trầm tĩnhLặng lẽ bình tĩnh.tĩnh tâmGiữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động.tĩnh tạiỞ cố định một nơi, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch.tĩnh lặngHoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra.tĩnh đànNơi thờ thần thánh của bọn thầy pháp.Tĩnh HúcMột xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.tĩnh thổThế giới cực lạc, theo Phật giáo.Sơn TĩnhMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Nghệ TĩnhTỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam, nay là Nghệ An và Hà Tĩnh.tĩnh từ.tĩnh học(Vật lý học) . Môn học về sự cân bằng của các lực, không gây chuyển động.Tĩnh HảiMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tĩnh BắcMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.hư tĩnhTrạng thái đặc biệt của cơ thể khi luyện tập khí công, có cảm giác như rơi vào cõi hư không.tĩnh tải(Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.tĩnh túcYên lặng và nghiêm chỉnh.tĩnh tríBình tĩnh và tự chủ trước những cơn nguy biến.Gia TĩnhNiên hiệu vua Thế Tông, nhà Minh.khí tĩnh họcMôn học về sự cân bằng của các chất khí.tĩnh điện kế(Vật lý học) . Máy dùng để đo điện tích hoặc điện thế của một vật.tĩnh điện học(Vật lý học) Môn học về các hiện tượng do điện nằm cân bằng gây ra.giao thông tĩnhToàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giao thông, như bến, cảng, chỗ đỗ xe, gửi xe, v.v. (nói tổng quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.