tịnh

Phó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [tïŋ˧˨ʔ] · Huế [tɨn˨˩ʔ] · Sài Gòn [tɨn˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Không có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì.
    • Tôi tịnh không biết đầu đuôi việc này.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tịnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tịnh"

tịnh tiếntiến dần dần.Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.tịnh tài(nghĩa đen) tiền sạchcon tịnhCon tượng trong cờ vua/tướng.tịnh độCứu với mọi loài.tịnh đếCùng một đài, một cuống.tịnh vôHoàn toàn không có.thanh tịnhYên ắng, không chút xao động nào.tịnh xáNơi thờ tự của hệ phái Khất sĩ.Tịnh ThiệnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.An TịnhMột xã thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.tịnh thất(Phật giáo) Một am thất nhỏ trong tịnh xá dành riêng cho từng tu sĩ Phật giáo.Tịnh MinhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh KhêMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh HiệpMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh BắcMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ĐôngMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ThọMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bình TịnhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.Tịnh PhongMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh KỳMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịnh giớiGiữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.Tịnh HoàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ChâuMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh AnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ThớiMột xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.kiền tịnhsạch sẽ gọn gàng.Tịnh SơnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh LongMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh HàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh GiangMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh BìnhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.khiết tịnhTrong sạch.Tịnh TràMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh Ấn TâyMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh Ấn ĐôngMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.siêu sinh tịnh độThoát vòng sống chết, tới nơi sung sướng, theo Phật giáo.

Cấu tạo âm tiết

tịnhâm đầu t · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tịnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.