併
tínhHán Việt · Nôm
tịnhHán Việt · Nôm
bínhHán Việt
tinhHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F75
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tính — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tính" · âm tiết tính
- tịnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tịnh" · âm tiết tịnh
- bính — Hán Việt. Chữ cùng âm "bính" · âm tiết bính
- tinh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tinh" · âm tiết tinh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 併 theo lối Nôm
tínhĐặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.tinhYêu quái.tịnhKhông có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
combine, annex
Giản thể và phồn thể
Chữ 併 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tính"
Chữ khác cũng đọc là "tịnh"
Chữ khác cũng đọc là "bính"
Chữ khác cũng đọc là "tinh"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 併
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 併 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).