tinh
Phát âm (IPA): Hà Nội [tïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [tɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Yêu quái.
- Con tinh.
- Tinh dịch hoặc tinh khí (nói tắt).
- Phần xanh ở vỏ tre, nứa.
- Cờ hiệu
- Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (Truyện Kiều)
- Hoàn toàn chỉ là.
- Ăn tinh gạo.
- Thông thạo.
- Khen rằng bút pháp đã tinh (Truyện Kiều)
- Thấy nhanh, hiểu nhanh.
- Tinh mắt.
- Tinh ý.
- Tinh quái (nói tắt).
- Nghịch tinh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tinh"
倂tịnh, bính, tính, toán, tinh鶄thanh, tinh𡘋tinh骍tuynh, tinh鮏thai, tinh騂tuynh, tinh箐thiến, tinh醒tỉnh, tinh星triệu, tinh帡bình, tinh𠀤tinh並tịnh, bính, tính, bạng, tinh猩tinh鼱tinh幵kiên, tinh蜻thanh, tinh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tinh"
tinh thầnTổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.vệ tinhThiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.hành tinhThiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn của nó gây lên.tinh tếRất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.thuỷ tinhchất rắn vô định hình đồng nhất, thông thường được sản xuất khi một chất lỏng đủ độ nhớt bị làm lạnh rất nhanh, vì thế không có đủ thời gian để các mắt lưới tinh thể thông thường có thể tạo thành.tinh viCó nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.tinh tướngKhôn một cách tinh nghịch, nghịch ngợm, láu lỉnh.tinh sạchRất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.minh tinhNgôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.tinh khiếtTrong sạch.kết tinhBiến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.linh tinhNhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.chuẩn tinhThiên thể ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh.thụ tinhSự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.tinh hoànCơ quan sinh ra tế bào sinh dục đực.tinh anhPhần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần)tinh kỳCờ.phúc tinhNgb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở.xuất tinhCho tinh dịch phóng ra.tinh hoaPhần tinh tuý, tốt đẹp nhất.tinh vân(Thiên văn học) .tiểu tinhVợ lẽ.trấn tinh(văn chương) sao Thổ (ngôi sao lớn thứ hai trong hệ mặt trời)mới tinhCòn nguyên, chưa dùng đến.tinh trùngTế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.vị tinhMuối ngọt.tinh nghịchNghịch ngợm tinh quái.tinh kìTrỏ chung các loại cờ.quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.Thiên Vương TinhMột hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.yêu tinhVật tưởng tượng, có hình thù kì dị và ác độc, hay làm hại người, theo mê tín.tinh thôngThông thạo, hiểu rõ.tinh tường.tinh trángGhép từ hai chữ tinh là giỏi và tráng là mạnh mẽ. Nghĩa là vừa giỏi vừa mạnh.mít tinhCuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì.tinh ranhTinh khôn và ranh mãnh.Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.lưu tinh mãNgựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.tinh xảoKhéo léo và tỉ mỉ.tân tinh(Thiên văn học) .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.