Danh từ
- Trỏ chung các loại cờ.
- Tiếng reo vang vang dậy một trời ; Lớp lớp tinh kì bay phất phới (Minh Duy - Bài ca chiến thắng).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
tinh (dải đầu cán + chóp cán + cán) + kì (cờ + tua rua cờ + đuôi cờ).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "tinh kì"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tinh kì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.