tinh kì

Danh từ
Danh từ
  1. Trỏ chung các loại cờ.
    • Tiếng reo vang vang dậy một trời ; Lớp lớp tinh kì bay phất phới (Minh Duy - Bài ca chiến thắng).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

tinh (dải đầu cán + chóp cán + cán) + kì (cờ + tua rua cờ + đuôi cờ).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "tinh kì"

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
kìâm đầu k · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tinh kì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.