Danh từ
- Cờ thêu rồng và sao, tượng trưng đế quyền.
Cấu tạo âm tiết
| long | âm đầu l · vần ong · thanh ngang |
| tinh | âm đầu t · vần inh · thanh ngang |
| kì | âm đầu k · vần i · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "long tinh kì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.