kì xí

Danh từ
Danh từ
  1. Trỏ chung các loại cờ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

kì (cờ ngắn) + xí (cờ dài)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

kìâm đầu k · vần i · thanh huyền
xíâm đầu x · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kì xí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.