tinh tráng

Tính từ
Tính từ
  1. Ghép từ hai chữ tinh là giỏi và tráng là mạnh mẽ. Nghĩa là vừa giỏi vừa mạnh.

"tinh tráng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 精壯

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
trángâm đầu tr · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tinh tráng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.