tình
Phát âm (IPA): Hà Nội [tïŋ˨˩] · Huế [tɨn˦˩] · Sài Gòn [tɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sự yêu mến.
- Tình cha con.
- Sự yêu đương giữa trai và gái.
- Quản chi lên thác xuống ghềnh,.
- Cũng toan sống thác với tình cho xong (Truyện Kiều)
- Tình cảm nói chung.
- Ăn ở có tình.
- Trạng thái hoàn cảnh.
- Lượng trên quyết chẳng thương tình (Truyện Kiều)
- Thuộc về sự yêu đương giữa nam và nữ.
- Người tình.
- Có duyên dáng (thtục).
- Trông cô ấy tình lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 情.
Chữ Hán đọc là "tình"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tình" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | love; feeling · love · state |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 性情 xìng qíng |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'amant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Geliebte · der Liebhaber |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | любовник любо́вник |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'amante |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tình"
tình bạnViệc mà mấy người là bạn với nhau.tình trạngSự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.tình cảmSự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.biểu tìnhTụ họp với nhau lại hoặc diễu hành trên đường phố để biểu thị ý chí, nguyện vọng hoặc biểu dương lực lượng, thường nhằm mục đích gây sức ép gì đó.vô tìnhKhông có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.ngoại tìnhLòng yêu đương đối với người không phải là vợ hay chồng hiện tại của mình.tình yêuTình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.tình huốngToàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy nghĩ, hành động, đối phó, chịu đựng...hữu tìnhĐẹp và khiến người ta quyến luyến.tình nguyệnTự mình có ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc.tình hìnhToàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.tình dụcThú vui xác thịt hay đơn giản hơn là thú vui về tinh thần diễn đạt qua thể chất.cố tìnhXem cố ýnhiệt tìnhSự sốt sắng hăng hái.tình cờKhông có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.trữ tìnhNói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.tình thếTình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.tình ýTình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.tình nhânCũ.đồng tìnhhành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ýbinh tìnhTình hình trong binh lính.tâm tìnhTình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người.ân tìnhTình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.làm tìnhThực hiện việc tình dục.thường tìnhThông thường, bình thường.tình địchNgười mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình.tình trườngCõi tình.suông tìnhKhông được gì cả.tình nghiNgờ và đặt vấn đề đối với người mà mình cho là phạm tội.nhân tìnhTình giữa con người với nhau.tình cảnhCảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.tình thậtThực ra, nói cho đúng.tình tiếtSự việc nhỏ có quan hệ chặt chẽ trong diễn biến của sự việc, câu chuyện.tận tìnhVới tất cả tình nghĩa.tài tìnhGiỏi giang và khéo léo đến mức đáng khâm phục.thất tìnhBuồn chán, đau khổ, vì thất vọng trong tình yêu.tình báoCông việc điều tra tình hình của địch.ái tìnhTình cảm yêu đương nam nữ.trần tình(Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.cảm tìnhSự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.