Tính từ
- Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.
- Cuộc gặp gỡ tình cờ.
- Tình cờ nghe được câu chuyện.
- Tình cờ anh gặp em đây, Như sông gặp nước như mây gặp rồng. (ca dao)
"tình cờ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | accidental · accidentally · casually · by chance |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 偶然 ǒu rán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 偶然 ぐうぜん · 偶々 たまたま · ばったり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 어쩌다 eojjeoda · 우연히 uyeonhi · 어쩌다가 eojjeodaga |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le hasard · accidentellement |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | zufällig · der Zufall |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | случайность случа́йность |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | บังเอิญ bang-oen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tình cờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.