tình cờ

Tính từ
Tính từ
  1. Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.
    • Cuộc gặp gỡ tình cờ.
    • Tình cờ nghe được câu chuyện.
    • Tình cờ anh gặp em đây, Như sông gặp nước như mây gặp rồng. (ca dao)

"tình cờ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh accidental · accidentally · casually · by chance
🇨🇳 Tiếng Trung 偶然 ǒu rán
🇯🇵 Tiếng Nhật 偶然 ぐうぜん · 偶々 たまたま · ばったり
🇰🇷 Tiếng Hàn 어쩌다 eojjeoda · 우연히 uyeonhi · 어쩌다가 eojjeodaga
🇫🇷 Tiếng Pháp le hasard · accidentellement
🇩🇪 Tiếng Đức zufällig · der Zufall
🇷🇺 Tiếng Nga случайность случа́йность
🇹🇭 Tiếng Thái บังเอิญ bang-oen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền
cờâm đầu c · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tình cờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.