Danh từ
- Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.
- Tình trạng đáng thương của những người bị nạn cháy nhà.
Câu ví dụ thêm
- Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.There is a declared state of emergency.
- Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.The goods arrived in good condition.
- Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?What's your marital status?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tình trạng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | condition · state · status · condition; state · situation |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 状况 zhuàng kuàng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 具合 ぐあい · 状況 じょうきょう · 状態 じょうたい · 調子 ちょうし |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'état |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Zustand |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | состояние состоя́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สภาพ sà-phâap · ภาวะ phaa-wá · สถานภาพ sà-thǎa-ná-phâap |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la condizione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tình trạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.