tỉnh

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [tïŋ˧˩] · Huế [tɨn˧˨] · Sài Gòn [tɨn˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
    • Tỉnh Sơn La.
    • Tỉnh Vĩnh Phú.
    • Tỉnh Sông Bé.
    • Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳnh Đôi, tỉnh Nghệ An.
  2. Tỉnh lỵ (nói tắt).
    • Lên tỉnh mua hàng.
  3. Cơ quan hành chính của tỉnh.
    • Lệnh của tỉnh đưa về xã.
Tính từ
  1. Sáng suốt, không mê.
    • Sốt nhiều nhưng vẫn tỉnh.
  2. Thức dậy.
    • Tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao (Truyện Kiều)
  3. Hết say.
    • Tỉnh rượu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tỉnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tỉnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh province · province; awake; sober
🇨🇳 Tiếng Trung 省 shěng · 醒 xǐng
🇯🇵 Tiếng Nhật 県 けん
🇰🇷 Tiếng Hàn 도 do
🇫🇷 Tiếng Pháp le département · la province
🇩🇪 Tiếng Đức wach
🇷🇺 Tiếng Nga область о́бласть
🇹🇭 Tiếng Thái จังหวัด jang-wàt · มณฑล mon-thon
🇮🇹 Tiếng Ý la provincia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tỉnh"

tỉnh táoỞ trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).tán tỉnhLàm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng.định tỉnh thần hôn(Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.tỉnh dậyChuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.hồi tỉnhTỉnh ra sau khi bị mê man.thức tỉnh(Id.) . Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải và thoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm.bất tỉnhỞ trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì.tỉnh giấcNói đang ngủ bỗng thức dậy.tỉnh ngủDễ thức dậy.cảnh tỉnhLàm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa.tỉnh trưởngViên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).tươi tỉnhVui vẻ hớn hở.tỉnh ngộNhận ra sự sai lầm của mình.tỉnh khô(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình.tỉnh lỵNơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh.phớt tỉnhLờ hẳn đi, không thèm để ý đến (thtục).tỉnh giảmBớt đi.tỉnh bơ(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng.tỉnh bộCấp bộ của một chính đảng hay một tổ chức ở một tỉnh.liên tỉnhLiên thông giữa các tỉnh với nhau.lai tỉnhĐã tỉnh lại sau khi ngất đi.tỉnh nguyênĐỗ đầu hàng học trò thi.định tỉnhChăm sóc cha mẹ khi sớm tối.tỉnh thíKỳ thi ở tỉnh. Mục Vinh đỗ thủ khoa (đỗ đầu).tỉnh đườngCơ quan cai trị của một tỉnh (cũ).tỉnh thànhNơi dân cư đông đảo, tập trung cơ quan hành chính và sản xuất, khác với nông thôn.tỉnh ủyBan chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.phản tỉnhXét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm.tu tỉnhBiết lầm lỗi của mình và sửa đổi.tỉnh thânThăm nom cha mẹ.tỉnh đoànCấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.qui tỉnhVề thăm cha mẹ.tỉnh ủy viênỦy viên chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng.tỉnh đảng bộTổ chức Đảng ở một tỉnh.

Cấu tạo âm tiết

tỉnhâm đầu t · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.