Động từ
- Đã tỉnh lại sau khi ngất đi.
- Bệnh nhân đã lai tỉnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lai tỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.