lai tỉnh

Động từ
Động từ
  1. Đã tỉnh lại sau khi ngất đi.
    • Bệnh nhân đã lai tỉnh.

Cấu tạo âm tiết

laiâm đầu l · vần ai · thanh ngang
tỉnhâm đầu t · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lai tỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.