tỉnh giấc

Động từ
Động từ
  1. Nói đang ngủ bỗng thức dậy.

Câu ví dụ

  • Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.I woke up with a headache this morning.
  • Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc.I left before the children woke up.

"tỉnh giấc" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 覚める さめる

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tỉnhâm đầu t · vần inh · thanh hỏi
giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tỉnh giấc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.