tỉnh đoàn

Danh từ
Danh từ
  1. Cấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.

Cấu tạo âm tiết

tỉnhâm đầu t · vần inh · thanh hỏi
đoànâm đầu đ · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tỉnh đoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.